Nghĩa của từ "gender binary" trong tiếng Việt
"gender binary" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gender binary
US /ˈdʒen.dɚ ˈbaɪ.nə.ri/
UK /ˈdʒen.də ˈbaɪ.nə.ri/
Danh từ
hệ thống nhị nguyên giới, nhị nguyên giới
the classification of gender into two distinct, opposite forms of masculine and feminine, whether by social system or cultural belief
Ví dụ:
•
Many societies are moving away from a strict gender binary to recognize non-binary identities.
Nhiều xã hội đang dần từ bỏ hệ thống nhị nguyên giới nghiêm ngặt để công nhận các bản dạng phi nhị nguyên.
•
The gender binary often limits how people express their true selves.
Hệ thống nhị nguyên giới thường hạn chế cách mọi người thể hiện con người thật của mình.
Từ liên quan: